Công khai dự toán ngân sách năm 2021
Lượt xem:
PHÒNG GD-ĐT THANH LIÊM
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CẦN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 03 /QĐ-THLC Liêm Cần, ngày 25 tháng 1 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai Dự toán Ngân sách năm 2021
của Trường Tiểu học Liêm Cần
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CẦN
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư 61/2017/TT-BTC;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-PGDĐT ngày 14 tháng 01 năm 2021 về việc giao kinh phí cho các đơn vị năm 2021;
Xét đề nghị của bộ phận Tài vụ trường Tiểu học Liêm Cần,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu Dự toán Ngân sách năm 2021 của trường Tiểu học Liêm Cần. (Theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà là Phó hiêu trưởng, Chủ tịch Công đoàn, Trưởng ban Thanh tra Nhân dân, Kế toán, Thủ quỹ và toàn thể cán bộ giáo viên trường Tiểu học Liêm Cần tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
– Phòng TC-KH quận;
– Lưu :VT, KT.HIỆU TRƯỞNG
P. HIỆU TRƯỞNG
Trần Xuân Lăng
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:Trường tiểu học Liêm Cần
Chương:622
DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 02 /QĐ-THLC ngày 25 /01/2021 của PGDĐT)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1 Số thu phí, lệ phí
1,1 Lệ phí
1,2 Phí
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại
2,1 Phí
2,2 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN
3,1 Lệ phí
3,2 Phí
II Dự toán chi ngân sách nhà nước 4.283.729.000
1 Chi quản lý hành chính
1,1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1,2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
2,1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2,2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2,3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 4.283.729.000
3,1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4.283.729.000
3,2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3,3 Kinh phí nhiệm vụ CCTL
