công khai quyết toán tài chính năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

PHÒNG GD- ĐT THANH LIÊM[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG TH LIÊM CẦN[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:     /QĐ- THLC

                Liêm Cần, ngày   15 tháng 8  năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công kế quyết toán thu chi các quỹ năm học 2020- 2021[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]của trường Tiểu học Liêm Cần

 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊM CẦN

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 cuả Bộ tài chính sửa đổi bổ sung một số điều thông tư 61/2017/TT-BTC.

Căn cứ vào dự toán thu- chi các quỹ năm học 2020 – 2021

Xét đề nghị của bộ phận chuyên môn,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán các quỹ năm học 2020 – 2021 của trường Tiểu học Liêm Cần (theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ phận Tài chính  và các tổ chuyên môn  liên quan thuộc và trực thuộc tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

– Bộ phận CM
– Lưu :VT

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Trần  Xuân Lăng

 Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số  90 ngày 28 tháng 9  năm  2019 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường Tiểu học Liêm Cần
 Chương: 622
CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN THU- CHI  NĂM HỌC 2020- 2021
(Kèm theo Quyết định số       /QĐ- THLCngày  15/8/202Q của Hiệu trưởng)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
STT Nội dung Dự toán được giao
1 2 3
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
I  Số thu phí, lệ phí
II Chi từ nguồn thu phí được để lại
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
B Nguồn khác 662.195.000
I Nguồn khác 662.195.000
1 Chi quản lý hành chính
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 662.195.000
3.1 Quỹ tiếng anh Phonic 79.700.000
3.2 Quỹ Buổi 2 447.975.000
3.3 Quỹ học kỹ năng sống 105.200.000
3.3 Quỹ hội cha mẹ học sinh 29.320.000
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
II Nguồn vốn viện trợ
III Nguồn vay nợ nước ngoài